
Anwar Bensabouh là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo AFC Amsterdam.
Tiểu sử Anwar Bensabouh
Anwar Bensabouh, sinh ngày 21/01/1999, là tiền vệ của AFC Amsterdam và mang quốc tịch Netherlands. Anh 27 tuổi, cao 179 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, anh có 4 trận tại Netherlands Tweede Divisie với 180 phút thi đấu và 1 bàn thắng, điểm trung bình 4,85. Giá trị cao nhất của anh từng là 300 nghìn € vào năm 2023. Anh gia nhập AFC Amsterdam từ Quick Boys ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
258Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,70Bàn/90 phút
129Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
5,26Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Netherlands Tweede Divisie | 2026-2027 | — | 5 | 3 | 258 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 5,26 |
| Cúp KNVB | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Netherlands Tweede Divisie · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 258 phút · điểm TB 5,26
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp KNVB · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/09/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Barendrecht | B 1-4 | 78 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,90 |
| 10/10/2026 | Netherlands Tweede Divisie | vs HSV Hoek | T 2-0 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/10/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Spakenburg | B 1-2 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 26/09/2026 | Netherlands Tweede Divisie | vs Katwijk | B 0-1 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,25 |
| 19/09/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Koninklijke HFC | T 3-1 | 56 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,25 |
| 23/05/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ Kozakken Boys | T 2-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2026 | Netherlands Tweede Divisie | @ HSV Hoek | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/07/2019 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/06/2020 | 21 | 300 nghìn € |
| 30/12/2020 | 21 | 300 nghìn € |
| 11/10/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 11/01/2022 | 22 | 300 nghìn € |
| 22/06/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 03/07/2023 | 24 | 300 nghìn € |
| 28/03/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 13/10/2024 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Quick Boys | AFC Amsterdam | Chuyển nhượng | — |
| 13/10/2024 | Free player | Quick Boys | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | SC Telstar | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2021 | Almere City FC | SC Telstar | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Almere City FC U23 | Almere City FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Almere City FC U19 | Almere City FC U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | AFC Amsterdam U18 | Almere City FC U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | AFC Amsterdam U17 | AFC Amsterdam U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | AFC Amsterdam Youth | AFC Amsterdam U17 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ48
- Kỹ thuật48
- Tư duy46
- Sức mạnh51
- Thể lực47