
Antoñito là hậu vệ 38 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo CD El Palo.
Tiểu sử Antoñito
Antoñito là hậu vệ của CD El Palo, mang quốc tịch Spain, sinh ngày 24/12/1987 và hiện 38 tuổi. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 66 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 2,0 triệu € (2019). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/02/2008 | 20 | 200 nghìn € |
| 11/08/2014 | 26 | 400 nghìn € |
| 07/01/2015 | 27 | 400 nghìn € |
| 30/06/2015 | 27 | 400 nghìn € |
| 21/02/2016 | 28 | 400 nghìn € |
| 14/07/2016 | 28 | 400 nghìn € |
| 23/01/2017 | 29 | 400 nghìn € |
| 28/06/2017 | 29 | 400 nghìn € |
| 31/12/2017 | 30 | 500 nghìn € |
| 29/05/2018 | 30 | 500 nghìn € |
| 30/10/2018 | 30 | 800 nghìn € |
| 20/12/2018 | 31 | 1,5 triệu € |
| 10/06/2019 | 31 | 2,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 32 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 800 nghìn € |
| 11/10/2020 | 32 | 600 nghìn € |
| 18/03/2021 | 33 | 300 nghìn € |
| 23/06/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 26/12/2021 | 34 | 200 nghìn € |
| 28/06/2022 | 34 | 200 nghìn € |
| 28/12/2022 | 35 | 200 nghìn € |
| 29/06/2023 | 35 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 36 | 100 nghìn € |
| 23/06/2024 | 36 | 100 nghìn € |
| 20/03/2025 | 37 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | CD El Palo | CD Alhaurino | Chuyển nhượng | — |
| 04/02/2025 | Free player | CD El Palo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Recreativo Huelva | Free player | Trở lại | — |
| 21/08/2023 | RC Deportivo | Recreativo Huelva | Chuyển nhượng | — |
| 21/04/2022 | Free player | RC Deportivo | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2022 | FC Cartagena | Free player | Trở lại | — |
| 13/01/2021 | Panathinaikos | FC Cartagena | Chuyển nhượng | — |
| 25/09/2020 | Real Valladolid CF | Panathinaikos | Chuyển nhượng | — |
| 07/07/2017 | Cordoba | Real Valladolid CF | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2016 | Albacete Balompié SAD | Cordoba | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | FC Cartagena | Albacete Balompié SAD | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2013 | Écija Balompié | FC Cartagena | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Almeria B | Écija Balompié | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Polideportivo Ejido (- 2012) | Almeria B | Chuyển nhượng | — |
| 31/05/2008 | UD Melilla | Polideportivo Ejido (- 2012) | Cho mượn | — |
| 31/12/2007 | Polideportivo Ejido (- 2012) | UD Melilla | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2007 | Polideportivo Ejido B (- 2012) | Polideportivo Ejido (- 2012) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2006 | Polideportivo Ejido U19 (- 2012) | Polideportivo Ejido B (- 2012) | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ47
- Tư duy50
- Sức mạnh50
- Thể lực42
- Kỹ thuật55