
Antonio Almen là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo Skovde AIK.
Tiểu sử Antonio Almen
Antonio Almen là tiền vệ thi đấu cho Skovde AIK, mang quốc tịch Finland, 22 tuổi và thuận chân trái, cao 184 cm. Trong mùa 2026, cầu thủ ghi 1 bàn, có 428 phút thi đấu và ra sân 6 trận. Ở giải Sweden Division 1 mùa 2026, cầu thủ ghi 1 bàn sau 6 trận. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 27/08/2026, từ Käpylän Pallo sang Skovde AIK, khi giá trị cao nhất đạt 25 nghìn € (2026).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
428Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,21Bàn/90 phút
428Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Division 1 | 2026 | — | 6 | 5 | 428 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Division 1 · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 428 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/03/2021 | 16 | 10 nghìn € |
| 25/07/2021 | 17 | 10 nghìn € |
| 01/11/2021 | 17 | 10 nghìn € |
| 14/04/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 24/07/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 26/10/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 06/04/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 27/07/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 09/05/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 05/09/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 27/11/2024 | 20 | 25 nghìn € |
| 04/05/2025 | 21 | 25 nghìn € |
| 19/11/2025 | 21 | 25 nghìn € |
| 28/06/2026 | 22 | 25 nghìn € |
| 27/08/2026 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Käpylän Pallo | Skovde AIK | Chuyển nhượng | — |
| 05/02/2026 | Vaasa VPS | Käpylän Pallo | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2023 | Vaasa IFK | Vaasa VPS | Cho mượn | — |
| 24/08/2023 | Vaasa VPS | Vaasa IFK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Vaasan Palloseura U21 | Vaasa VPS | Chuyển nhượng | — |