
Anton Sinyak là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Sokol Saratov.
Tiểu sử Anton Sinyak
Anton Sinyak là hậu vệ thuộc câu lạc bộ Sokol Saratov, mang quốc tịch Russia và hiện 27 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã có 8 trận ra sân với 504 phút thi đấu, trong đó 6 trận tại RUS D3A và 2 trận tại Cúp Nga. Giá trị thị trường hiện tại là 200 nghìn €, giá trị cao nhất được ghi nhận là 450 nghìn € (2023), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 71 kg và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
6Đá chính
504Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 354 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 150 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 354 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 150 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/01/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 05/06/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 14/10/2018 | 19 | 175 nghìn € |
| 19/12/2018 | 19 | 200 nghìn € |
| 13/06/2019 | 20 | 200 nghìn € |
| 22/12/2019 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/06/2020 | 21 | 200 nghìn € |
| 28/12/2020 | 21 | 250 nghìn € |
| 23/05/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 02/12/2021 | 22 | 300 nghìn € |
| 12/06/2022 | 23 | 275 nghìn € |
| 01/12/2022 | 23 | 300 nghìn € |
| 25/06/2023 | 24 | 350 nghìn € |
| 29/11/2023 | 24 | 450 nghìn € |
| 13/06/2024 | 25 | 400 nghìn € |
| 03/12/2024 | 25 | 350 nghìn € |
| 01/06/2025 | 26 | 275 nghìn € |
| 02/12/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/05/2026 | 27 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.