
Anton Liljenback là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo FC Rosengard.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
29Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Division 1 | 2026 | — | 3 | 3 | 29 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Division 1 · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 29 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/04/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/03/2015 | 20 | 40 nghìn € |
| 13/06/2015 | 20 | 50 nghìn € |
| 02/12/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 16/06/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 14/12/2016 | 21 | 175 nghìn € |
| 13/07/2017 | 22 | 175 nghìn € |
| 19/11/2017 | 22 | 175 nghìn € |
| 15/01/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 04/08/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 09/12/2020 | 25 | 400 nghìn € |
| 08/06/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 16/09/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 16/12/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 23/06/2022 | 27 | 450 nghìn € |
| 13/12/2022 | 27 | 500 nghìn € |
| 26/06/2023 | 28 | 500 nghìn € |
| 07/12/2023 | 28 | 500 nghìn € |
| 11/07/2024 | 29 | 350 nghìn € |
| 26/12/2024 | 29 | 250 nghìn € |
| 17/06/2025 | 30 | 150 nghìn € |
| 18/11/2025 | 30 | 125 nghìn € |
| 17/03/2026 | 31 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.