
Anton Kovalev là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo Fakel Voronezh.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải
17Trận ra sân
6Đá chính
620Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
620Phút/bàn
1/4Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,18Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Nga | 2026-2027 | — | 10 | 3 | 340 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 74% | 56% | 0 | 0 | 6,24 |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 161 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 1,45 |
| Giải vô địch các quốc gia châu Âu | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 119 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 62% | 47% | 0 | 0 | 6,62 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Nga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 340 phút · điểm TB 6,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 6/13
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 61/82 (74%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/19 (5%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/11 (27%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/48 (56%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 20 / 16
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 64
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 161 phút · điểm TB 1,45
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giải vô địch các quốc gia châu Âu · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 119 phút · điểm TB 6,62
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/16 (62%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 2/3 (66%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/5 (20%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 11/23 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 8
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Krylya Sovetov | T 2-1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,28 |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Lokomotiv Moscow | B 0-5 | 45 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 4/5 | 1 | 4/6 | — | 6,50 |
| 07/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Phần Lan | T 1-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/7 | 0 | 2/7 | — | 6,66 |
| 03/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs San Marino | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Phần Lan | H 0-0 | 29 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2/3 | 2 | 6/8 | — | 6,65 |
| 27/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Albania | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 5/6 | 0 | 3/8 | — | 6,54 |
| 16/09/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Spartak Moscow | B 0-1 | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/8 | 1 | 1/7 | — | 6,03 |
| 12/09/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Baltika Kaliningrad | H 2-2 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 8/13 | 1 | 10/13 | — | 5,89 |
| 05/09/2026 | Ngoại hạng Nga | @ FK Rostov | B 1-3 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/8 | 2 | 4/6 | — | 5,99 |
| 29/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Zenit St. Petersburg | B 0-1 | 42 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/3 | 1 | 2/4 | — | 6,53 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/06/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 08/12/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/06/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 29/11/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 10/07/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 05/12/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 01/07/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 05/12/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 18/03/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 03/06/2025 | 25 | 300 nghìn € |
| 02/12/2025 | 25 | 225 nghìn € |
| 28/06/2026 | 26 | 300 nghìn € |
| 22/09/2026 | 26 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | BATE Borisov | Fakel Voronezh | Cho mượn | — |
| 22/01/2026 | Fakel Voronezh | BATE Borisov | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | FC Torpedo Zhodino | Fakel Voronezh | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2022 | Shakhter Soligorsk II (- 2023) | FC Torpedo Zhodino | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2021 | FK Isloch Minsk | Shakhter Soligorsk II (- 2023) | Cho mượn | — |
| 01/03/2021 | Shakhter Soligorsk II (- 2023) | FK Isloch Minsk | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2020 | Tukums-2000 | Shakhter Soligorsk II (- 2023) | Cho mượn | — |
| 25/03/2020 | Shakhter Soligorsk II (- 2023) | Tukums-2000 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Shakhtjor Soligorsk U19 | Shakhter Soligorsk II (- 2023) | Chuyển nhượng | — |