Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Antoine Lejoly

KAS EupenThủ mônBEL
28Tuổi
188Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Antoine Lejoly là thủ môn 28 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo KAS Eupen.

Tiểu sử Antoine Lejoly

Antoine Lejoly là thủ môn người Belgium, hiện thi đấu cho câu lạc bộ KAS Eupen và đang ở tuổi 28. Thủ môn cao 188 cm, nặng 77 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại Belgian Challenger Pro League, cầu thủ có 4 trận ra sân, 360 phút thi đấu, 10 lần cứu thua và điểm trung bình 4,98. Hợp đồng với KAS Eupen có hiệu lực đến 29/06/2028, giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 250 nghìn € vào năm 2025. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ ADO Den Haag đến KAS Eupen vào ngày 16/07/2026, trước đó là bản chuyển nhượng từ RFC de Liege sang ADO Den Haag ngày 21/08/2025.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
10Cứu thua
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,98Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Belgian Challenger Pro League2026-2027—44360102566%100%004,98
Cúp Quốc gia Bỉ——22180000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Belgian Challenger Pro League · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút · điểm TB 4,98

Thủ môn

Cứu thua
10
Đấm bóng
2
Băng ra (thành công / tổng)
4/4
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
5
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
76/115 (66%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
19/57 (33%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/1 (100%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
40
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 10/10/2026

Cúp Quốc gia Bỉ · 2 trận ra sân, 180 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Antoine Lejoly · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
10/10/2026Belgian Challenger Pro League@ RSCA FuturesT 2-09030015/2801/1—6,91
20/09/2026Belgian Challenger Pro Leaguevs RFC de LiegeT 3-19041021/340——6,92
14/09/2026Belgian Challenger Pro League@ Patro EisdenT 2-19001017/220——6,08
05/09/2026Belgian Challenger Pro League@ Club NxtT 1-09030023/310———
22/08/2026Belgian Challenger Pro League@ KSC LokerenB 1-2dự bị000—0———
25/04/2026Hạng 2 Hà Lan@ Den BoschT 3-19050029/380——7,68
18/04/2026Hạng 2 Hà Lanvs RKC WaalwijkT 5-1dự bị000—0———
12/04/2026Hạng 2 Hà Lan@ DordrechtB 0-1dự bị000—0———
06/04/2026Hạng 2 Hà Lanvs FC EindhovenT 4-0dự bị000—0———
04/04/2026Hạng 2 Hà Lanvs Ajax Amsterdam U21T 4-2dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 100 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: —2023: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 200 nghìn €20182026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
13/09/201820100 nghìn €
17/01/201920100 nghìn €
09/06/201921100 nghìn €
29/03/202022100 nghìn €
15/10/202022100 nghìn €
06/06/202123100 nghìn €
05/01/202223100 nghìn €
11/04/202224200 nghìn €
03/10/202224—
01/10/20232550 nghìn €
27/12/20232550 nghìn €
19/06/20242650 nghìn €
19/12/202426150 nghìn €
23/04/202527250 nghìn €
15/12/202527200 nghìn €
20/05/202628200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/07/2026ADO Den HaagKAS EupenChuyển nhượng—
21/08/2025RFC de LiegeADO Den HaagChuyển nhượng—
02/08/2022Beerschot WilrijkRFC de LiegeChuyển nhượng—
30/06/2018Free playerBeerschot WilrijkChuyển nhượng—
30/06/2017Standard Liege IIFree playerTrở lại—
30/06/2016Standard Liege U19Standard Liege IIChuyển nhượng—
30/06/2015Standard Liège YouthStandard Liege U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực49
  • Chỉ số 160
  • Chỉ số 231
  • Chỉ số 452
  • Chỉ số 355
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com