
Angel puerto là hậu vệ 23 tuổi, hiện khoác áo Hegelmann.
Tiểu sử Angel puerto
Angel puerto là hậu vệ thi đấu cho Hegelmann, sinh ngày 13/11/2002 và hiện 23 tuổi, mang quốc tịch Tây Ban Nha. Cầu thủ thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ có 15 trận và 1090 phút thi đấu tại Lithuanian A Lyga, đồng thời góp 1 trận tại Lithuanian Cup với 1 bàn thắng. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 26/01/2026, từ FC Dobrudzha Dobrich đến Hegelmann. Giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
16Trận ra sân
13Đá chính
1.126Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1126Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lithuanian A Lyga | 2026 | — | 15 | 12 | 1.090 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Lithuanian Cup | 2026 | — | 1 | 1 | 36 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Lithuanian A Lyga · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 1.090 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Lithuanian Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 36 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/09/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 12/10/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 23/06/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 13/10/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 24/06/2025 | 22 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 10/06/2026 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/01/2026 | FC Dobrudzha Dobrich | Hegelmann | Chuyển nhượng | — |
| 05/09/2025 | Atletico Sanluqueno | FC Dobrudzha Dobrich | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2024 | Deportivo Fabril | Atletico Sanluqueno | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2022 | Sevilla FC C | Deportivo Fabril | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Sevilla U19 | Sevilla FC C | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Sevilla FC U18 | Sevilla U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Sevilla FC Youth | Sevilla FC U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Sevilla FC Youth | Sevilla FC Youth | Chuyển nhượng | — |