Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Angel Pérez Hidalgo

Deportivo AlavésTiền đạoESP
24Tuổi
183Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
5,0 triệu €Giá trị

Angel Pérez Hidalgo là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Deportivo Alavés.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
7Đá chính
553Phút
0Bàn thắng
3Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
5/12Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/1Vàng/Đỏ
6,76Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
La Liga2026-2027—8755300312574%50%016,76

Chỉ số chi tiết từng giải

La Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 553 phút · điểm TB 6,76

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
3
Sút / trúng đích
5/12
Sút trong vòng cấm
9
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
2
Cơ hội lớn tạo ra
6
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
11/24
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/2/2
Việt vị
7

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
97/131 (74%)
Chuyền quyết định
10
Tạt bóng chính xác
10/27 (37%)
Chuyền dài chính xác
9/17 (52%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
6
Phá bóng
5
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
25/50 (50%)
Không chiến thắng / thua
2 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
23 / 25
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
84
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 10/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Angel Pérez Hidalgo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
10/10/2026La Ligavs Atletico MadridB 1-2610031014/1712/5Đ5,51
19/09/2026La Liga@ Athletic ClubH 0-015000000/200/2—6,49
16/09/2026La Ligavs Valencia CFB 0-1850021213/1504/7—6,76
12/09/2026La Liga@ Racing SantanderB 1-2860021220/3234/12—5,49
06/09/2026La Ligavs CA OsasunaT 5-2900211324/3006/8—8,48
29/08/2026La Ligavs Villarreal CFT 1-071012015/713/7—7,73
21/08/2026La Liga@ Rayo VallecanoH 1-1800010212/1703/4—7,12
16/08/2026La Ligavs GetafeT 3-065001109/1123/5—6,51
24/05/2026La Ligavs Rayo VallecanoB 1-2900011227/3103/11V6,21
18/05/2026La Liga@ Real OviedoT 1-0900020010/1415/5—6,56

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 25 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: 600 nghìn €2026: 1,0 triệu €2026: 3,0 triệu €2026: 5,0 triệu €20232026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
10/09/20232125 nghìn €
19/12/20232150 nghìn €
25/03/202421100 nghìn €
23/06/202421150 nghìn €
13/10/202422200 nghìn €
17/12/202422300 nghìn €
24/06/202522400 nghìn €
29/12/202523600 nghìn €
15/03/2026231,0 triệu €
04/06/2026233,0 triệu €
04/10/2026245,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 5,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
27/01/2026SD HuescaDeportivo AlavésHết hạn mượn 1M €1,0 triệu €
29/06/2025Rayo CantabriaSD HuescaCho mượn—
23/07/2024SD HuescaRayo CantabriaChuyển nhượng—
30/06/2024SD Huesca BSD HuescaChuyển nhượng—
29/06/2024Utebo FCSD Huesca BCho mượn—
04/07/2023SD Huesca BUtebo FCChuyển nhượng—
30/06/2022CD CuarteSD Huesca BChuyển nhượng—
30/06/2021UD Montecarlo U19CD CuarteChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ60
  • Kỹ thuật69
  • Tư duy61
  • Sức mạnh41
  • Thể lực36
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com