
Anel Hebibović là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo FK Igman Konjic.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/03/2012 | 21 | 50 nghìn € |
| 25/10/2012 | 22 | 150 nghìn € |
| 09/04/2013 | 22 | 175 nghìn € |
| 04/11/2013 | 23 | 175 nghìn € |
| 01/02/2015 | 24 | 350 nghìn € |
| 21/07/2015 | 25 | 550 nghìn € |
| 06/01/2016 | 25 | 400 nghìn € |
| 13/03/2016 | 25 | 325 nghìn € |
| 18/07/2016 | 26 | 350 nghìn € |
| 20/01/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 19/07/2017 | 27 | 450 nghìn € |
| 14/02/2018 | 27 | 450 nghìn € |
| 30/07/2018 | 28 | 400 nghìn € |
| 24/02/2019 | 28 | 300 nghìn € |
| 18/06/2019 | 28 | 350 nghìn € |
| 06/01/2020 | 29 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 300 nghìn € |
| 15/12/2020 | 30 | 250 nghìn € |
| 14/06/2021 | 30 | 150 nghìn € |
| 07/12/2021 | 31 | 100 nghìn € |
| 15/06/2022 | 31 | 50 nghìn € |
| 27/11/2022 | 32 | 50 nghìn € |
| 01/06/2023 | 32 | 50 nghìn € |
| 18/12/2023 | 33 | 50 nghìn € |
| 10/06/2024 | 33 | 50 nghìn € |
| 18/12/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 03/06/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 26/11/2025 | 35 | 50 nghìn € |
| 11/06/2026 | 35 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 50 nghìn €.