
Andry Vera là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Academia Anzoategui.
Tiểu sử Andry Vera
Andry Vera là hậu vệ 22 tuổi của câu lạc bộ Academia Anzoategui, mang quốc tịch Venezuela. Ở mùa 2026, anh có 9 trận ra sân tại Primera División Venezuela với 142 phút thi đấu và 1 kiến tạo, điểm trung bình 2,78. Giá trị thị trường hiện ở mức 125 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 200 nghìn € (2024). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026, và anh thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
5Đá chính
142Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
2,78Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 9 | 5 | 142 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 70% | 57% | 1 | 1 | 2,78 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 142 phút · điểm TB 2,78
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 31/44 (70%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/10 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/14 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 4
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/09/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Monagas SC | B 1-3 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 16/25 | 1 | 8/11 | V | 7,20 |
| 01/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Academia Puerto Cabello | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Estudiantes Merida FC | B 0-1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 0/1 | Đ | 5,46 |
| 10/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Portuguesa FC | B 3-4 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/9 | 0 | 0/2 | V | 5,34 |
| 07/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Rayo Zuliano | T 1-0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/7 | 0 | — | — | 7,01 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/10/2021 | 17 | 25 nghìn € |
| 05/06/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 30/10/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 18/07/2023 | 19 | 150 nghìn € |
| 03/01/2024 | 20 | 200 nghìn € |
| 10/12/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 02/09/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 04/12/2025 | 22 | 150 nghìn € |
| 28/05/2026 | 22 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 125 nghìn €.