
Andrey Razborov là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FC Irtysh Omsk.
Tiểu sử Andrey Razborov
Andrey Razborov là tiền đạo của FC Irtysh Omsk, mang quốc tịch Russia và 31 tuổi. Cầu thủ cao 176 cm, nặng 76 kg, thuận chân trái và sinh ngày 19/11/1994. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ghi 1 bàn sau 1 trận ra sân với thời lượng 90 phút. Ở Cúp Nga, cầu thủ ghi 1 bàn sau 1 trận, còn ở RUS D3A ghi 7 bàn sau 11 trận. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất từng đạt 450 nghìn € (2021), hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 14/07/2026, từ Znamya Truda sang FC Irtysh Omsk.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.168Phút
8Bàn thắng
0Kiến tạo
0,62Bàn/90 phút
146Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.078 | 7 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.078 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 7
- Phạt đền ghi
- 3
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/05/2017 | 22 | 100 nghìn € |
| 21/11/2017 | 23 | 150 nghìn € |
| 19/09/2018 | 23 | 350 nghìn € |
| 19/12/2018 | 24 | 400 nghìn € |
| 13/06/2019 | 24 | 350 nghìn € |
| 09/09/2019 | 24 | 400 nghìn € |
| 22/12/2019 | 25 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 325 nghìn € |
| 28/06/2020 | 25 | 350 nghìn € |
| 18/10/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 28/12/2020 | 26 | 300 nghìn € |
| 11/04/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 23/05/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 06/12/2021 | 27 | 450 nghìn € |
| 29/05/2022 | 27 | 400 nghìn € |
| 07/12/2022 | 28 | 350 nghìn € |
| 25/06/2023 | 28 | 300 nghìn € |
| 20/11/2023 | 29 | 275 nghìn € |
| 18/06/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 21/11/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 31/01/2025 | 30 | — |
| 22/09/2026 | 31 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 14/07/2026 | Znamya Truda | FC Irtysh Omsk | Chuyển nhượng | — |
| 07/05/2026 | Medialiga (RU) | Znamya Truda | Chuyển nhượng | — |
| 19/04/2026 | Dynamo St.Petersburg | Medialiga (RU) | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2025 | Tekstilshchik Ivanovo | Dynamo St.Petersburg | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2024 | FC Irtysh Omsk | Tekstilshchik Ivanovo | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2023 | Shinnik Yaroslavl | FC Irtysh Omsk | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2022 | Fakel Voronezh | Shinnik Yaroslavl | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FC Irtysh Omsk | Fakel Voronezh | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Football School Chita | FC Irtysh Omsk | Chuyển nhượng Free | — |
| 25/02/2016 | FC Irtysh Omsk | Football School Chita | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Irtysh Omsk II | FC Irtysh Omsk | Chuyển nhượng | — |