
Andres·Samurio là thủ môn 30 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Tacuarembo.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/06/2022 | 25 | 175 nghìn € |
| 11/11/2022 | 26 | 175 nghìn € |
| 19/07/2023 | 26 | 150 nghìn € |
| 04/02/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 09/06/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 29/06/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 11/12/2025 | 29 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Uruguay Montevideo FC | Tacuarembo | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | Tacuarembo | Uruguay Montevideo FC | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2025 | CS Cerrito | Tacuarembo | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2025 | Rampla Juniors FC | CS Cerrito | Chuyển nhượng | — |
| 15/01/2023 | Plaza Colonia | Rampla Juniors FC | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2022 | Uruguay Montevideo FC | Plaza Colonia | Chuyển nhượng | — |
| 25/07/2020 | Rampla Juniors FC | Uruguay Montevideo FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | CA Basáñez | Rampla Juniors FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Club Lemos | CA Basáñez | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | CA San Lorenzo de Almagro II | Club Lemos | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Penarol U19 | CA San Lorenzo de Almagro II | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực11
- Chỉ số 147
- Chỉ số 211
- Chỉ số 434
- Chỉ số 343