
Andres Ravecca là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Uruguay Montevideo.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/01/2010 | 21 | 200 nghìn € |
| 19/08/2010 | 21 | 200 nghìn € |
| 20/01/2011 | 22 | 200 nghìn € |
| 14/08/2011 | 22 | 275 nghìn € |
| 01/02/2012 | 23 | 375 nghìn € |
| 17/08/2012 | 23 | 350 nghìn € |
| 12/09/2013 | 24 | 450 nghìn € |
| 14/08/2014 | 25 | 500 nghìn € |
| 11/02/2015 | 26 | 600 nghìn € |
| 13/08/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 24/02/2016 | 27 | 300 nghìn € |
| 21/05/2017 | 28 | 300 nghìn € |
| 01/01/2021 | 31 | 200 nghìn € |
| 09/04/2021 | 32 | 150 nghìn € |
| 09/09/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 31/12/2021 | 32 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2015; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/03/2026 | Free player | CA Bella Vista | Chuyển nhượng | — |
| 03/02/2022 | Deportivo Maldonado | Uruguay Montevideo FC | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2016 | Liverpool URU | Deportivo Maldonado | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | Cerro Montevideo | Liverpool URU | Cho mượn | — |
| 31/07/2014 | Liverpool URU | Cerro Montevideo | Chuyển nhượng | — |
| 28/07/2013 | Cerro Montevideo | Liverpool URU | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2008 | CA Cerro U19 | Cerro Montevideo | Chuyển nhượng | — |