
Andrea Fernández Fernández là tiền đạo 0 tuổi, hiện khoác áo Sporting JAX (nữ).
Mùa 2025-2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
40Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
2,25Bàn/90 phút
40Phút/bàn
1/1Sút trúng/sút
66%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,79Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| United States Women's Premier League | 2025-2026 | — | 3 | 0 | 40 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 66% | 33% | 0 | 0 | 6,79 |
Chỉ số chi tiết từng giải
United States Women's Premier League · mùa 2025-2026 · 3 trận ra sân, 40 phút · điểm TB 6,79
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 8/12 (66%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/6 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | United States Women's Premier League | vs Fort Lauderdale Utd (nữ) | T 4-1 | 16 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1/2 | 0 | 0/3 | — | 6,53 |
| 16/08/2026 | United States Women's Premier League | @ Fort Lauderdale Utd (nữ) | T 1-0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 1/1 | — | 6,50 |
| 20/04/2026 | United States Women's Premier League | @ Spokane Zephyr (nữ) | B 1-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4/6 | 0 | 1/4 | — | 6,35 |