
András Horváth là thủ môn 38 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Budafoki MTE.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2012 | 24 | 25 nghìn € |
| 02/02/2015 | 26 | 50 nghìn € |
| 20/07/2015 | 27 | 75 nghìn € |
| 26/11/2015 | 27 | 75 nghìn € |
| 31/05/2016 | 28 | 150 nghìn € |
| 29/09/2016 | 28 | 200 nghìn € |
| 22/02/2017 | 29 | 150 nghìn € |
| 30/07/2017 | 29 | 150 nghìn € |
| 14/03/2018 | 30 | 150 nghìn € |
| 04/01/2019 | 30 | 150 nghìn € |
| 06/08/2019 | 31 | 150 nghìn € |
| 27/07/2020 | 32 | 100 nghìn € |
| 23/01/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 31/05/2021 | 33 | 100 nghìn € |
| 06/01/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 06/06/2022 | 34 | 100 nghìn € |
| 21/02/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 06/06/2023 | 35 | 50 nghìn € |
| 22/01/2024 | 35 | 25 nghìn € |
| 22/05/2024 | 36 | 25 nghìn € |
| 17/12/2024 | 36 | 25 nghìn € |
| 27/05/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 07/12/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 20/05/2026 | 38 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 25 nghìn €.