
András Debreceni là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo MTE Mosonmagyarovar.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/02/2009 | 19 | 125 nghìn € |
| 21/02/2009 | 19 | 125 nghìn € |
| 06/09/2009 | 20 | 175 nghìn € |
| 07/09/2009 | 20 | 175 nghìn € |
| 06/02/2010 | 20 | 275 nghìn € |
| 07/02/2010 | 20 | 275 nghìn € |
| 31/07/2010 | 21 | 250 nghìn € |
| 13/02/2011 | 21 | 250 nghìn € |
| 14/02/2011 | 21 | 250 nghìn € |
| 31/05/2011 | 22 | 350 nghìn € |
| 02/06/2011 | 22 | 350 nghìn € |
| 02/09/2011 | 22 | 400 nghìn € |
| 05/01/2012 | 22 | 450 nghìn € |
| 24/07/2012 | 23 | 550 nghìn € |
| 04/01/2013 | 23 | 500 nghìn € |
| 31/12/2013 | 24 | 500 nghìn € |
| 01/01/2014 | 24 | 500 nghìn € |
| 23/07/2014 | 25 | 400 nghìn € |
| 20/07/2015 | 26 | 350 nghìn € |
| 26/11/2015 | 26 | 250 nghìn € |
| 31/05/2016 | 27 | 300 nghìn € |
| 29/09/2016 | 27 | 350 nghìn € |
| 22/02/2017 | 27 | 300 nghìn € |
| 05/10/2017 | 28 | 250 nghìn € |
| 14/03/2018 | 28 | 250 nghìn € |
| 24/04/2019 | 30 | 100 nghìn € |
| 25/04/2020 | 31 | — |
| 09/10/2022 | 33 | 50 nghìn € |
| 21/02/2023 | 33 | 50 nghìn € |
| 06/06/2023 | 34 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2012; hiện tại —.