
Anders Mehring
32Tuổi
190Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Anders Mehring là thủ môn 32 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Club Atletico Progreso.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
16Trận ra sân
16Đá chính
1.440Phút
0Cứu thua
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 16 | 16 | 1.440 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 1.440 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/02/2014 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/07/2015 | 21 | 500 nghìn € |
| 05/02/2016 | 21 | 600 nghìn € |
| 07/08/2016 | 22 | 600 nghìn € |
| 02/11/2017 | 23 | 250 nghìn € |
| 17/12/2018 | 24 | 150 nghìn € |
| 05/08/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 04/12/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 01/01/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 07/02/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 19/10/2021 | 27 | 275 nghìn € |
| 23/05/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 25/10/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 09/07/2023 | 29 | 300 nghìn € |
| 27/12/2023 | 29 | 350 nghìn € |
| 11/06/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 18/12/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 04/12/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 32 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực23
- Chỉ số 150
- Chỉ số 231
- Chỉ số 450
- Chỉ số 344