
Andero Kivi là tiền đạo 23 tuổi, hiện khoác áo FC Kuressaare.
Tiểu sử Andero Kivi
Andero Kivi là tiền đạo của FC Kuressaare, mang quốc tịch Estonia và hiện 23 tuổi. Trong mùa 2026 tại Estonian Premium Liiga, tiền đạo này ghi 7 bàn và có 1 kiến tạo sau 28 trận, với tổng cộng 255 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 150 nghìn €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Cầu thủ thuận chân phải và sinh ngày 07/11/2003.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
29Trận ra sân
20Đá chính
255Phút
7Bàn thắng
1Kiến tạo
2,47Bàn/90 phút
36Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estonian Premium Liiga | 2026 | — | 29 | 20 | 255 | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Estonian Premium Liiga · mùa 2026 · 29 trận ra sân, 255 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 7
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/04/2023 | 19 | 10 nghìn € |
| 09/07/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 28/11/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 14/05/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 10/11/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 28/04/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 28/08/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 13/11/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 26/04/2026 | 22 | 150 nghìn € |
| 06/10/2026 | 22 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.