
Anass Lamraba là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Ittihad Riadi Tanger.
Tiểu sử Anass Lamraba
Anass Lamraba là hậu vệ của Ittihad Riadi Tanger, quốc tịch Morocco, sinh ngày 13/07/1993 và hiện 33 tuổi. Cầu thủ cao 173 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027 tại The Botola Pro, cầu thủ có 1 trận ra sân với tổng cộng 8 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 225 nghìn €, còn mức cao nhất là 350 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
8Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| The Botola Pro | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
The Botola Pro · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 8 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/12/2012 | 19 | 200 nghìn € |
| 25/08/2013 | 20 | 300 nghìn € |
| 09/01/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 09/06/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 30/09/2018 | 25 | 300 nghìn € |
| 30/12/2018 | 25 | 300 nghìn € |
| 30/06/2019 | 25 | 325 nghìn € |
| 10/04/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 30/07/2021 | 28 | 250 nghìn € |
| 10/11/2022 | 29 | 275 nghìn € |
| 05/02/2023 | 29 | 325 nghìn € |
| 13/04/2023 | 29 | 350 nghìn € |
| 02/07/2023 | 29 | 350 nghìn € |
| 28/01/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 27/06/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 07/01/2025 | 31 | 300 nghìn € |
| 27/05/2025 | 31 | 275 nghìn € |
| 27/11/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 21/06/2026 | 32 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 225 nghìn €.