
Anas Tahiri là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Maghreb Fez.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
262Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| The Botola Pro | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 262 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
The Botola Pro · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 262 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/02/2014 | 18 | 50 nghìn € |
| 27/06/2014 | 19 | 150 nghìn € |
| 07/01/2015 | 19 | 150 nghìn € |
| 23/06/2015 | 20 | 300 nghìn € |
| 27/10/2015 | 20 | 400 nghìn € |
| 02/08/2016 | 21 | 400 nghìn € |
| 19/10/2016 | 21 | 250 nghìn € |
| 20/01/2017 | 21 | 250 nghìn € |
| 05/06/2017 | 22 | 300 nghìn € |
| 24/10/2017 | 22 | 200 nghìn € |
| 04/04/2018 | 22 | 150 nghìn € |
| 20/01/2019 | 23 | 175 nghìn € |
| 02/07/2019 | 24 | 600 nghìn € |
| 18/09/2019 | 24 | 700 nghìn € |
| 17/12/2019 | 24 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 550 nghìn € |
| 13/10/2020 | 25 | 550 nghìn € |
| 18/05/2021 | 26 | 650 nghìn € |
| 21/12/2021 | 26 | 500 nghìn € |
| 07/06/2022 | 27 | 700 nghìn € |
| 13/09/2022 | 27 | 900 nghìn € |
| 10/11/2022 | 27 | 900 nghìn € |
| 22/06/2023 | 28 | 1,2 triệu € |
| 14/12/2023 | 28 | 900 nghìn € |
| 30/05/2024 | 29 | 750 nghìn € |
| 16/12/2024 | 29 | 650 nghìn € |
| 27/05/2025 | 30 | 500 nghìn € |
| 27/11/2025 | 30 | 450 nghìn € |
| 21/06/2026 | 31 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2023; hiện tại 450 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật51
- Tư duy49
- Sức mạnh41
- Thể lực39