Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

An Hyeok-joo

Gwangju Football ClubTiền đạoKOR
22Tuổi
176Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

An Hyeok-joo là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gwangju Football Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

18Trận ra sân
12Đá chính
1.107Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/12Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,33Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—18121.10700112183%38%206,33

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 18 trận ra sân, 1.107 phút · điểm TB 6,33

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/12
Sút trong vòng cấm
7
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
15/30
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/2/2
Việt vị
3

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
246/296 (83%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
4/20 (20%)
Chuyền dài chính xác
8/15 (53%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
6
Phá bóng
15
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
45/116 (38%)
Không chiến thắng / thua
10 / 22
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
35 / 49
Bị tước bóng
14
Mất quyền kiểm soát
138
Phạm lỗi
11
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của An Hyeok-joo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
09/09/2026K League 1vs Jeju SK FCB 0-1dự bị00000—0———
06/09/2026K League 1@ Gimcheon Sangmu Football ClubH 2-2dự bị00000—0———
26/08/2026K League 1@ Gangwon FCH 2-2dự bị00000—0———
02/08/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 0-2450000117/1900/1—6,62
26/07/2026K League 1vs Jeju SK FCB 1-2900000119/2425/9—6,30
19/07/2026K League 1@ FC AnyangH 1-112000002/301/2—6,48
05/07/2026K League 1vs Ulsan HD FCH 1-17000005/701/2—6,58
16/05/2026K League 1@ Incheon United ClubB 0-4560020013/1613/5—6,30
12/05/2026K League 1vs FC SeoulB 0-1900000022/3128/14V6,15
09/05/2026K League 1vs Gangwon FCH 0-0900010016/2211/6—6,15

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 75 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 150 nghìn €20242026
Bảng số liệu (6 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
13/03/20241975 nghìn €
13/06/20241975 nghìn €
04/12/202420125 nghìn €
02/06/202520100 nghìn €
15/12/202521100 nghìn €
20/05/202621150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/12/2023South Korea UniversityGwangju Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2022Gwangju Football Club U18South Korea UniversityChuyển nhượng—
31/12/2019Haenam Middle SchoolGwangju Football Club U18Chuyển nhượng—
31/12/2016Korean high school teamHaenam Middle SchoolChuyển nhượng—
31/12/2015Haenam Dong Elementary SchoolKorean high school teamChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ47
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy46
  • Sức mạnh36
  • Thể lực28
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com