
Amur Kalmykov là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Spartak Kostroma.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
984Phút
6Bàn thắng
0Kiến tạo
0,55Bàn/90 phút
164Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 984 | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 984 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/01/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 05/06/2018 | 24 | 300 nghìn € |
| 19/12/2018 | 24 | 450 nghìn € |
| 13/06/2019 | 25 | 450 nghìn € |
| 09/09/2019 | 25 | 550 nghìn € |
| 22/12/2019 | 25 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 400 nghìn € |
| 28/06/2020 | 26 | 400 nghìn € |
| 28/12/2020 | 26 | 600 nghìn € |
| 23/05/2021 | 26 | 600 nghìn € |
| 14/09/2021 | 27 | 800 nghìn € |
| 06/12/2021 | 27 | 800 nghìn € |
| 29/05/2022 | 28 | 750 nghìn € |
| 07/12/2022 | 28 | 600 nghìn € |
| 18/06/2023 | 29 | 550 nghìn € |
| 29/11/2023 | 29 | 450 nghìn € |
| 13/06/2024 | 30 | 400 nghìn € |
| 03/12/2024 | 30 | 350 nghìn € |
| 01/06/2025 | 31 | 350 nghìn € |
| 17/09/2025 | 31 | 450 nghìn € |
| 02/12/2025 | 31 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 400 nghìn €.