
Amr Kalawa là tiền vệ 28 tuổi, hiện khoác áo Ceramica Cleopatra FC.
Tiểu sử Amr Kalawa
Amr Kalawa là tiền vệ thi đấu cho Ceramica Cleopatra FC, quốc tịch Egypt, sinh ngày 15/11/1997 và hiện 28 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Amr Kalawa có 7 trận và 532 phút thi đấu, ghi 1 bàn và 1 kiến tạo, với điểm trung bình 5,92. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, cao nhất đạt 400 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là ngày 19/08/2024, khi cầu thủ được Ceramica Cleopatra FC cho mượn từ Smouha SC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
622Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
622Phút/bàn
3/10Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,04Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ai Cập | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 532 | 1 | 0 | 1 | 10 | 3 | 86% | 67% | 0 | 0 | 6,90 |
| Cúp Liên đoàn Ai Cập | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ai Cập · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 532 phút · điểm TB 6,90
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/10
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 3/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 367/426 (86%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/26 (46%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 8
- Phá bóng
- 16
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 38/56 (67%)
- Không chiến thắng / thua
- 12 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 26 / 17
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 74
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp Liên đoàn Ai Cập · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Petrojet | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 48/60 | 2 | 4/9 | — | 6,88 |
| 13/10/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Pyramids FC | B 1-4 | 61 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 31/38 | 1 | 4/5 | — | 6,44 |
| 15/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Bank El Ahly | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 2 | 66/73 | 1 | 4/7 | — | 8,20 |
| 09/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Smouha SC | T 2-0 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 52/62 | 1 | 7/9 | — | 6,70 |
| 03/09/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Modern Sport FC | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 67/70 | 1 | 5/10 | — | 7,20 |
| 29/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Ittihad Alexandria SC | T 3-1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/23 | 0 | 1/2 | — | 6,28 |
| 24/08/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Olympic El Qanal | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 86/100 | 7 | 13/14 | — | 6,61 |
| 21/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | @ Zamalek SC | B 0-1 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 10/13 | 2 | 2/3 | — | 6,42 |
| 06/05/2026 | Ngoại hạng Ai Cập | vs Pyramids FC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/12/2022 | 25 | 100 nghìn € |
| 23/02/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 28/06/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 23/04/2024 | 26 | 300 nghìn € |
| 02/10/2024 | 26 | 400 nghìn € |
| 13/02/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 12/06/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 30/11/2025 | 28 | 150 nghìn € |
| 19/05/2026 | 28 | 150 nghìn € |
| 29/09/2026 | 28 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 19/08/2024 | Smouha SC | Ceramica Cleopatra FC | Cho mượn | — |
| 09/09/2023 | Ceramica Cleopatra FC | Smouha SC | Chuyển nhượng | — |
| 15/09/2022 | Porto Suez | Ceramica Cleopatra FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Youth Center Kom Hamada | Porto Suez | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ49
- Kỹ thuật48
- Tư duy53
- Sức mạnh56
- Thể lực45