
Amos ramstrom là tiền vệ 24 tuổi, hiện khoác áo Honka Espoo.
Tiểu sử Amos ramstrom
Amos ramstrom là tiền vệ của Honka Espoo, mang quốc tịch Finland và hiện 24 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 15 trận ra sân và ghi 5 bàn, với tổng thời gian thi đấu 13 phút. Tại Finnish Ykkonen, cầu thủ ra sân 12 lần và ghi 4 bàn, còn ở Finland Suomen Cup là 3 trận và 1 bàn. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ được ghi nhận là 25 nghìn € (2024), còn hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
14Đá chính
13Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
34,62Bàn/90 phút
2Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finland Suomen Cup | 2026 | — | 3 | 2 | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Finnish Ykkonen | 2026 | — | 12 | 12 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finland Suomen Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 13 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/06/2026
Finnish Ykkonen · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 23/11/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 09/05/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 05/09/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 27/11/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 06/02/2025 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.