Amoro Diedhiou là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo HSC Hannover.
Tiểu sử Amoro Diedhiou
Amoro Diedhiou, tiền đạo của HSC Hannover, mang quốc tịch Germany, sinh ngày 19/02/2003 và hiện 23 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân với 748 phút thi đấu và ghi 5 bàn tại German Regionalliga. Giá trị thị trường được ghi nhận là 25 nghìn €, còn hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 30/06/2026, từ Bremer SV đến HSC Hannover.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
10Đá chính
838Phút
6Bàn thắng
0Kiến tạo
0,64Bàn/90 phút
139Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 10 | 838 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 838 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/07/2022 | 19 | 10 nghìn € |
| 28/12/2022 | 19 | 10 nghìn € |
| 20/06/2023 | 20 | 10 nghìn € |
| 29/12/2023 | 20 | 10 nghìn € |
| 19/06/2024 | 21 | 10 nghìn € |
| 19/12/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 23/06/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 14/12/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 16/06/2026 | 23 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Bremer SV | HSC Hannover | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2024 | Havelse | Bremer SV | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | TSV Havelse U19 | Havelse | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Hallescher FC U19 | TSV Havelse U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Hamburger SV U17 | Hallescher FC U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Hamburger SV Youth | Hamburger SV U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | JFV Calenberger Land Youth | Hamburger SV Youth | Chuyển nhượng | — |