
Amir Natkho là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo 2DROTS Moscow.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/08/2015 | 19 | 100 nghìn € |
| 05/01/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 24/05/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 01/12/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 31/05/2017 | 20 | 75 nghìn € |
| 19/01/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 05/06/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 22/12/2018 | 22 | 100 nghìn € |
| 31/03/2019 | 22 | 150 nghìn € |
| 24/07/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 20/07/2020 | 24 | 250 nghìn € |
| 05/12/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 20/04/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 29/06/2021 | 24 | 200 nghìn € |
| 08/12/2021 | 25 | 175 nghìn € |
| 20/04/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 07/12/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 27/03/2023 | 26 | 125 nghìn € |
| 15/09/2023 | 27 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 17/08/2024 | 2DROTS Moscow | Medialiga (RU) | Chuyển nhượng | — |
| 15/09/2023 | Free player | 2DROTS Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 24/01/2023 | SKA Khabarovsk | Free player | Trở lại | — |
| 06/09/2022 | Torpedo Armavir | SKA Khabarovsk | Chuyển nhượng | — |
| 22/02/2022 | Levadia Tallinn | Torpedo Armavir | Chuyển nhượng | — |
| 29/07/2021 | Nomme JK Kalju | Levadia Tallinn | Hết hạn mượn 0.06M € | 60 nghìn € |
| 09/02/2020 | FK Yevpatoria | Nomme JK Kalju | Chuyển nhượng | — |
| 23/09/2019 | BATE Borisov | FK Yevpatoria | Chuyển nhượng | — |
| 28/03/2019 | Farul Constanta | BATE Borisov | Chuyển nhượng | — |
| 02/08/2018 | Lokomotiv Moscow Youth | Farul Constanta | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | FK Krasnodar II | Lokomotiv Moscow Youth | Chuyển nhượng | — |
| 28/08/2016 | CSKA Moscow Reserves | FK Krasnodar II | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2015 | Barcelona U19 | CSKA Moscow Reserves | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | FK Druzhba Maikop | Barcelona U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Druzhba Maikop U19 | FK Druzhba Maikop | Chuyển nhượng | — |