Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Amin Pilali

Lusail Sports ClubHậu vệIRI
23Tuổi
178Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Amin Pilali là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Lusail Sports Club.

Tiểu sử Amin Pilali

Amin Pilali là hậu vệ của Lusail Sports Club, mang quốc tịch Iran và sinh ngày 07/01/2003, hiện 23 tuổi. Cao 178 cm, nặng 70 kg, chân thuận là chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân tại VĐQG Qatar với 428 phút thi đấu và 1 kiến tạo, điểm trung bình mùa là 6,67. Giá trị thị trường được ghi nhận là 250 nghìn €. Cầu thủ chuyển đến Lusail SC từ KIA Football Academy vào ngày 08/07/2023.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
6Đá chính
518Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,57Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Qatar2026-2027—665180010075%58%006,57

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Qatar · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 518 phút · điểm TB 6,57

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
140/186 (75%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
5/35 (14%)
Chuyền dài chính xác
11/35 (31%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/20
Cắt bóng
7
Phá bóng
14
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
31/53 (58%)
Không chiến thắng / thua
7 / 11
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
24 / 11
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
110
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Amin Pilali · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG Qatarvs Al-Shamal Sports ClubH 0-0900000113/2355/11—6,09
10/10/2026VĐQG Qatar@ Al-Shahaniya Sports ClubB 0-1830000018/2668/10—6,42
11/09/2026VĐQG Qatar@ Al-Gharafa Sports ClubH 0-0900000227/3437/9—6,89
04/09/2026VĐQG Qatarvs Al-Wakrah Sports ClubT 4-0750100324/2802/4—7,70
28/08/2026VĐQG Qatar@ Al-Ahli Sports Club(Qatar)H 3-3900000126/3146/13—6,26
20/08/2026VĐQG Qatar@ Al-Rayyan Sports ClubB 0-1900000132/4423/6—6,06

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 10 nghìn €20222022
Bảng số liệu (1 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
08/11/20221910 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 10 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/07/2023KIA Football AcademyLusail SCChuyển nhượng—
01/09/2021FC KIA U19KIA Football AcademyChuyển nhượng—
09/07/2019FC KIA U17FC KIA U19Chuyển nhượng—
01/07/2016Malavan Bandar Anzali YouthFC KIA U17Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com