Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Amidou Traore

SJK SeinajoenTiền vệCIV
22Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Amidou Traore là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo SJK Seinajoen.

Tiểu sử Amidou Traore

Amidou Traore là tiền vệ, 22 tuổi, thi đấu cho SJK Seinajoen và mang quốc tịch Ivory Coast. Ở mùa 2026 tại Finnish Veikkausliiga, anh có 5 trận ra sân, tổng cộng 421 phút và điểm trung bình 6,47. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € (2025). Hợp đồng với câu lạc bộ có hạn đến 30/12/2026. Anh chuyển đến SJK Seinajoen từ Damac vào 23/08/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
6Đá chính
511Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/4Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Finnish Veikkausliiga2026—665110004084%64%006,59

Chỉ số chi tiết từng giải

Finnish Veikkausliiga · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 511 phút · điểm TB 6,59

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/4
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
6/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
208/247 (84%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/9 (22%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/20
Cắt bóng
7
Phá bóng
13
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
35/54 (64%)
Không chiến thắng / thua
6 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
29 / 17
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
57
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Amidou Traore · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Finnish Veikkausliiga@ Ilves TampereB 0-2900020352/6237/9—7,19
09/10/2026Finnish Veikkausliigavs LahtiT 1-0900000138/4346/8—6,73
18/09/2026Finnish Veikkausliigavs IFK MariehamnT 2-1630000020/2757/12—6,19
12/09/2026Finnish Veikkausliiga@ JaroH 1-1900020139/4523/6—6,49
08/09/2026Finnish Veikkausliiga@ TPS TurkuH 0-0890000027/32610/15—6,59
31/08/2026Finnish Veikkausliiga@ AC OuluH 0-0890000132/3802/4—6,35
04/04/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al Ahli SCB 0-3dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 75 nghìn €20242026
Bảng số liệu (5 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/06/20241950 nghìn €
11/12/20242050 nghìn €
17/06/202520100 nghìn €
14/12/202521100 nghìn €
03/06/20262175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
23/08/2026DamacSJK SeinajoenChuyển nhượng—
31/01/2026HaugesundDamacChuyển nhượng—
31/12/2023FK Haugesund IIHaugesundChuyển nhượng—
28/08/2023UnknownFK Haugesund IIChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com