
Amaury Escoto là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Atletico Ottawa.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
28Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
100%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,37Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Canada | 2026 | — | 2 | 0 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100% | 0% | 0 | 0 | 6,37 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Canada · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 28 phút · điểm TB 6,37
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/2 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10/2026 | VĐQG Canada | vs Cavalry FC | T 3-2 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | — | — | 6,50 |
| 27/09/2026 | VĐQG Canada | @ HFX Wanderers FC | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | VĐQG Canada | vs Supra Du Quebec | B 0-2 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0/2 | — | 6,24 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/12/2013 | 21 | 400 nghìn € |
| 31/08/2014 | 21 | 400 nghìn € |
| 30/09/2015 | 22 | 400 nghìn € |
| 30/07/2017 | 24 | 1,0 triệu € |
| 09/04/2018 | 25 | 800 nghìn € |
| 22/08/2018 | 25 | 800 nghìn € |
| 09/01/2020 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 400 nghìn € |
| 17/12/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 20/04/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 14/10/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 10/04/2022 | 29 | 600 nghìn € |
| 30/10/2022 | 29 | 600 nghìn € |
| 02/10/2023 | 30 | 700 nghìn € |
| 28/12/2023 | 31 | 700 nghìn € |
| 13/06/2024 | 31 | 600 nghìn € |
| 29/10/2024 | 31 | 300 nghìn € |
| 18/05/2025 | 32 | 280 nghìn € |
| 21/12/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 13/05/2026 | 33 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ66
- Kỹ thuật45
- Tư duy55
- Sức mạnh33
- Thể lực51