Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Amadou Ouattara

Chanthaburi FCTiền đạoCIV
35Tuổi
169Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Amadou Ouattara là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo Chanthaburi FC.

Tiểu sử Amadou Ouattara

Amadou Ouattara là tiền đạo người Ivory Coast, hiện 35 tuổi và thi đấu cho Chanthaburi FC. Anh cao 169 cm, nặng 64 kg, thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, anh có 1 trận ra sân tại giải Hạng Nhất Thái với 90 phút thi đấu và 2 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 350 nghìn € (2022). Anh gia nhập Chanthaburi FC từ Khonkaen United ngày 14/08/2026 và có hợp đồng đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
2,00Bàn/90 phút
45Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Nhất Thái2026-2027—119020000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Nhất Thái · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2009: 50 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 300 nghìn €2019: 350 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 175 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €2026: 75 nghìn €20092026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/11/20091850 nghìn €
11/02/201827200 nghìn €
02/07/201827300 nghìn €
20/02/201928350 nghìn €
11/03/202029350 nghìn €
07/04/202029300 nghìn €
24/01/202130350 nghìn €
09/01/202231350 nghìn €
14/08/202231300 nghìn €
22/01/202332250 nghìn €
24/09/202332250 nghìn €
25/02/202433200 nghìn €
25/08/202433175 nghìn €
01/05/202534150 nghìn €
21/12/202534125 nghìn €
14/05/202635100 nghìn €
22/09/20263575 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
14/08/2026Khonkaen UnitedChanthaburi FCChuyển nhượng—
30/06/2025Chonburi FCKhonkaen UnitedChuyển nhượng—
31/05/2022Nakhon Ratchasima Mazda FCChonburi FCChuyển nhượng—
11/12/2018Royal Thai Navy FCNakhon Ratchasima Mazda FCChuyển nhượng—
02/02/2018PTT RayongRoyal Thai Navy FCChuyển nhượng—
31/12/2010MossPTT RayongChuyển nhượng—
30/06/2009—MossChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ62
  • Kỹ thuật56
  • Tư duy79
  • Sức mạnh33
  • Thể lực32
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com