
Álvaro Barrero là không rõ 28 tuổi, hiện khoác áo Utebo FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
65Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 65 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 76% | 62% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 65 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/13 (76%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/8 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Spanish Segunda División RFEF | @ FC Barcelona Atlètic | B 1-2 | 65 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 10/13 | 1 | 5/8 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/08/2021 | 23 | 25 nghìn € |
| 29/12/2021 | 23 | 25 nghìn € |
| 28/06/2022 | 24 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 24 | 25 nghìn € |
| 29/06/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 12/10/2023 | 25 | 100 nghìn € |
| 19/12/2023 | 25 | 100 nghìn € |
| 25/03/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 17/12/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/06/2025 | 27 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Xerez Deportivo FC | Utebo FC | Chuyển nhượng | — |
| 13/01/2026 | CD Extremadura 1924 | Xerez Deportivo FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | UD Logrones | CD Extremadura 1924 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Utebo FC | UD Logrones | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2023 | SCR Penya Deportiva | Utebo FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | SD Ejea | SCR Penya Deportiva | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2021 | Barbastro | SD Ejea | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | CD Sariñena | Barbastro | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | AD Almudévar | CD Sariñena | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | SD Huesca U19 | AD Almudévar | Chuyển nhượng | — |