
Allah Aid Hamid là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo SV Drochtersen/Assel.
Tiểu sử Allah Aid Hamid
Allah Aid Hamid là tiền đạo của câu lạc bộ SV Drochtersen/Assel, mang quốc tịch Iraq, sinh ngày 28/07/2002 và hiện 24 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 13 trận tại German Regionalliga với 1075 phút thi đấu và ghi 6 bàn thắng. Cao 168 cm, thuận chân trái, giá trị thị trường là 100 nghìn €. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.075Phút
6Bàn thắng
0Kiến tạo
0,50Bàn/90 phút
179Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 13 | 13 | 1.075 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.075 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/07/2022 | 20 | 10 nghìn € |
| 05/10/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 20/06/2023 | 20 | 75 nghìn € |
| 29/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/06/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/12/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 23/06/2025 | 22 | 50 nghìn € |
| 14/12/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.