
Alioune Ndour là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch SEN, hiện khoác áo Dibba Al-Hisn.
Tiểu sử Alioune Ndour
Alioune Ndour là tiền đạo thi đấu cho Dibba Al-Hisn, quốc tịch Senegal, sinh ngày 03/03/2001 và 25 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 bàn thắng sau 1 trận ra sân với 31 phút thi đấu, bàn thắng được ghi tại Cúp Tổng thống UAE. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 11/02/2025, khi cầu thủ rời CF Estrela Amadora SAD để đến Dibba Al-Hisn. Giá trị cao nhất của Alioune Ndour được ghi nhận là 600 nghìn € (2021), hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Cao 188 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
31Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
2,90Bàn/90 phút
31Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Tổng thống UAE | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 31 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Tổng thống UAE · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 31 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/08/2021 | 20 | 300 nghìn € |
| 26/12/2021 | 20 | 600 nghìn € |
| 30/05/2022 | 21 | 500 nghìn € |
| 19/12/2022 | 21 | 400 nghìn € |
| 13/06/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 26/12/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 05/06/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 16/12/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 11/02/2025 | 0 | — |
| 28/05/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 11/02/2025 | CF Estrela Amadora SAD | Dibba Al-Hisn | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2024 | Zorya | CF Estrela Amadora SAD | Cho mượn | — |
| 31/01/2024 | CF Estrela Amadora SAD | Zorya | Chuyển nhượng | — |
| 04/08/2023 | Belenenses SAD | CF Estrela Amadora SAD | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Chateauroux | Belenenses SAD | Cho mượn | — |
| 01/09/2022 | Belenenses SAD | Chateauroux | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Belenenses U23 | Belenenses SAD | Chuyển nhượng | — |
| 19/10/2020 | Vyskov | Belenenses U23 | Chuyển nhượng | — |
| 29/09/2020 | Loudoun United | Vyskov | Cho mượn | — |
| 06/01/2020 | Vyskov | Loudoun United | Chuyển nhượng | — |
| 29/11/2019 | Loudoun United | Vyskov | Cho mượn | — |
| 29/09/2019 | Vyskov | Loudoun United | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | FC Karack | Vyskov | Chuyển nhượng | — |