
Ali Khalaf là tiền đạo 31 tuổi, hiện khoác áo Al-Arabi SC (Kuwait).
Tiểu sử Ali Khalaf
Với 31 tuổi, tiền đạo Ali Khalaf thi đấu cho Al-Arabi SC (Kuwait) và có quốc tịch Kuwait. Chiều cao 178 cm, ngày sinh 16/01/1995. Trong giải Kuwaiti Premier League, cầu thủ có 2 trận ra sân, 180 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 300 nghìn € vào năm 2025, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
284Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,32Bàn/90 phút
284Phút/bàn
1/5Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
3,09Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kuwaiti Premier League | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 104 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | 80% | 50% | 0 | 0 | 6,17 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Kuwaiti Premier League · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 104 phút · điểm TB 6,17
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/5
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 37/46 (80%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/8 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ FC Istiklol Dushanbe | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 19/25 | 1 | 2/4 | — | 6,26 |
| 17/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Homs Al Fidaa SC | B 0-1 | 59 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 18/21 | 1 | 2/4 | — | 6,09 |
| 20/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Jordan | H 1-1 | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 2/3 | 0 | 2/5 | — | 7,04 |
| 14/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Hàn Quốc | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/09/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Iraq | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Jordan | H 1-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | — | — | 6,50 |
| 06/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Ấn Độ | H 0-0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/5 | 0 | — | — | 6,49 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/12/2022 | 27 | 200 nghìn € |
| 27/01/2024 | 29 | 300 nghìn € |
| 18/01/2025 | 30 | 300 nghìn € |
| 20/10/2025 | 30 | 250 nghìn € |
| 31/01/2026 | 31 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.