Ali kayal là hậu vệ 31 tuổi, hiện khoác áo Maccabi Herzliya.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/12/2020 | 25 | 75 nghìn € |
| 28/05/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 30/12/2021 | 26 | 100 nghìn € |
| 03/06/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 19/12/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 28/05/2023 | 27 | 100 nghìn € |
| 21/12/2023 | 28 | 75 nghìn € |
| 16/06/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 29/12/2024 | 29 | 100 nghìn € |
| 06/07/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 29/12/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 28/06/2026 | 30 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | Hapoel Umm Al Fahm | Maccabi Herzliya | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2024 | Hapoel Nof HaGalil | Hapoel Umm Al Fahm | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Hapoel Akko | Hapoel Nof HaGalil | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2023 | Hapoel Ramat Gan | Hapoel Akko | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2022 | Hapoel Haifa | Hapoel Ramat Gan | Chuyển nhượng | — |
| 11/09/2021 | Hapoel Akko | Hapoel Haifa | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2020 | Maccabi Ata Bialik | Hapoel Akko | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2019 | Beitar Nahariya | Maccabi Ata Bialik | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | — | Beitar Nahariya | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2015 | Beitar Nahariya | SC Julis | Cho mượn | — |
| 06/09/2014 | SC Julis | Beitar Nahariya | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2014 | Hapoel Natzrat Illit U19 | SC Julis | Cho mượn | — |
| 01/10/2013 | SC Julis | Hapoel Natzrat Illit U19 | Chuyển nhượng | — |
| 15/01/2013 | SC Julis | Hapoel Tel Aviv U19 | Chuyển nhượng | — |