Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ali Karami

Lusail Sports ClubHậu vệQAT
27Tuổi
171Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Ali Karami là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch QAT, hiện khoác áo Lusail Sports Club.

Tiểu sử Ali Karami

Ali Karami là hậu vệ thi đấu cho Lusail Sports Club, quốc tịch Qatar, 27 tuổi, sinh ngày 26/02/1999. Cầu thủ cao 171 cm, nặng 64 kg, thuận chân phải. Trong VĐQG Qatar mùa 2026-2027, Ali Karami có 3 trận với 31 phút thi đấu và điểm trung bình 4,30. Giá trị thị trường là 175 nghìn €, giá trị cao nhất đạt 300 nghìn € (2023). Ngày 06/07/2026, cầu thủ chuyển từ Al-Mesaimeer SC đến Lusail SC.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
0Đá chính
46Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,95Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Qatar2026-2027—40460000077%50%004,95

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Qatar · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 46 phút · điểm TB 4,95

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
14/18 (77%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
0/2 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
2
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/4 (50%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 2
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
11
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ali Karami · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG Qatarvs Al-Shamal Sports ClubH 0-015000000/311/1—6,90
10/10/2026VĐQG Qatar@ Al-Shahaniya Sports ClubB 0-1dự bị00000—0———
11/09/2026VĐQG Qatar@ Al-Gharafa Sports ClubH 0-01000001/100/1——
04/09/2026VĐQG Qatarvs Al-Wakrah Sports ClubT 4-015000004/400/1—6,50
28/08/2026VĐQG Qatar@ Al-Ahli Sports Club(Qatar)H 3-3dự bị00000—0———
20/08/2026VĐQG Qatar@ Al-Rayyan Sports ClubB 0-115000009/1001/1—6,41

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 75 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 225 nghìn €2022: 225 nghìn €2022: 275 nghìn €2022: 275 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 225 nghìn €2025: 200 nghìn €20202025
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
03/04/20202175 nghìn €
30/12/202021150 nghìn €
12/08/202122225 nghìn €
09/01/202222225 nghìn €
24/05/202223275 nghìn €
09/11/202223275 nghìn €
29/05/202324300 nghìn €
26/11/202324275 nghìn €
01/05/202425250 nghìn €
09/12/202425225 nghìn €
27/05/202526200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
06/07/2026Al-Mesaimeer SCLusail SCChuyển nhượng—
31/07/2025Qatar Sports ClubAl-Mesaimeer SCChuyển nhượng—
08/07/2023Al-Rayyan Sports ClubQatar Sports ClubChuyển nhượng—
08/09/2021Al Duhail Sports ClubAl-Rayyan Sports ClubChuyển nhượng—
02/01/2021Al-Wakrah Sports ClubAl Duhail Sports ClubChuyển nhượng—
30/06/2019Al-Wakrah SC OlympicAl-Wakrah Sports ClubChuyển nhượng—
30/06/2018Cultural Leonesa U19Al-Wakrah SC OlympicChuyển nhượng—
30/06/2017ASPIRE AcademyCultural Leonesa U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật43
  • Tư duy47
  • Sức mạnh60
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com