
Ali Dehghan là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Paykan.
Tiểu sử Ali Dehghan
Ali Dehghan là tiền vệ người Iran, 30 tuổi, hiện thi đấu cho Paykan. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận tại VĐQG Iran, ghi 1 bàn và thi đấu 630 phút. Cao 182 cm, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện tại là 175 nghìn €, giá trị cao nhất là 200 nghìn € (2025). Mốc chuyển nhượng gần nhất là ngày 26/07/2026, khi chuyển đến Paykan từ Saipa; hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
720Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
720Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 720 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 720 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/01/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/07/2017 | 21 | 75 nghìn € |
| 08/01/2018 | 22 | 175 nghìn € |
| 23/08/2018 | 22 | 100 nghìn € |
| 24/12/2018 | 23 | 50 nghìn € |
| 22/07/2021 | 25 | 75 nghìn € |
| 04/01/2022 | 26 | 175 nghìn € |
| 19/05/2022 | 26 | 175 nghìn € |
| 08/11/2022 | 26 | 175 nghìn € |
| 23/05/2023 | 27 | 175 nghìn € |
| 06/12/2023 | 27 | 175 nghìn € |
| 04/06/2024 | 28 | 175 nghìn € |
| 05/01/2025 | 29 | 175 nghìn € |
| 15/06/2025 | 29 | 175 nghìn € |
| 07/12/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 25/06/2026 | 30 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 175 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/07/2026 | Saipa | Paykan | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2024 | Mes Shahr Babak FC | Saipa | Chuyển nhượng | — |
| 25/07/2023 | Shahrdari Astara | Mes Shahr Babak FC | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2022 | Arman Gohar Sirjan | Shahrdari Astara | Chuyển nhượng | — |
| 04/04/2021 | Iranjavan FC | Arman Gohar Sirjan | Chuyển nhượng | — |
| 26/10/2020 | Moghavemat Tehran | Iranjavan FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Fajr Sepasi | Moghavemat Tehran | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Sepidrood Rasht | Fajr Sepasi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Iranjavan FC | Sepidrood Rasht | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Giti Pasand Isfahan | Iranjavan FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Giti Pasand Isfahan U21 | Giti Pasand Isfahan | Chuyển nhượng | — |