Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ali almosawe

BK FremTiền đạoIRQ
24Tuổi
175Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
—Giá trị

Ali almosawe là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch IRQ, hiện khoác áo BK Frem.

Tiểu sử Ali almosawe

Ali almosawe là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ BK Frem, mang quốc tịch Iraq và hiện 24 tuổi. Anh sinh ngày 28/01/2002, cao 175 cm, nặng 70 kg và thuận chân trái. Tại Danish Cup mùa 2026-2027, anh ra sân 1 trận và ghi 1 bàn. Anh chuyển đến BK Frem từ HIK Hellerup vào ngày 27/08/2026, hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2028. Giá trị cao nhất được ghi nhận của anh là 100 nghìn € vào năm 2024.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Danish Cup2026-2027—11010000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Danish Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/09/2026

Chỉ số 4 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ali almosawe · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
09/09/2026Danish Cupvs RoskildeB 1-24600000—0——6,30
25/07/2025Cúp C3 châu Âu@ Vllaznia ShkoderB 1-2dự bị00000—0———
18/07/2025Cúp C3 châu Âuvs MalishevaT 8-0dự bị00000—0———
11/07/2025Cúp C3 châu Âu@ MalishevaT 1-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 75 nghìn €2025: 50 nghìn €2026: —20242026
Bảng số liệu (5 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
06/06/202422100 nghìn €
08/12/202422100 nghìn €
24/06/20252375 nghìn €
30/10/20252350 nghìn €
08/01/202623—

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
27/08/2026HIK HellerupBK FremChuyển nhượng—
08/01/2026Vikingur ReykjavikHIK HellerupChuyển nhượng—
30/12/2025UMF NjardvikVikingur ReykjavikCho mượn—
28/07/2025Vikingur ReykjavikUMF NjardvikChuyển nhượng—
28/04/2025Hillerod FodboldVikingur ReykjavikChuyển nhượng—
01/09/2024Estrela FC U23Hillerod FodboldChuyển nhượng—
31/12/2023CD GouveiaEstrela FC U23Chuyển nhượng—
30/06/2023Boldklubben af 1893CD GouveiaChuyển nhượng—
30/08/2022FC Kobenhavn U19Boldklubben af 1893Chuyển nhượng—
31/12/2018AKA LASK Juniors OO U16FC Kobenhavn U19Chuyển nhượng—
30/06/2017AKA LASK OO U15AKA LASK Juniors OO U16Chuyển nhượng—
28/02/2017FC Nordsjaelland YouthAKA LASK OO U15Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com