
Alfredo Ábalos
40Tuổi
165Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Alfredo Ábalos là tiền đạo 40 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo San Marcos de Arica.
Tiểu sử Alfredo Ábalos
Alfredo Ábalos thi đấu ở vị trí tiền đạo cho San Marcos de Arica, mang quốc tịch Argentina và hiện 40 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 23 trận ra sân với 661 phút, trong đó 22 trận tại Hạng 2 Chile và 1 trận tại Chilean Cup. Chiều cao 165 cm, nặng 67 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 350 nghìn € (2018), hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
23Trận ra sân
5Đá chính
661Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 22 | 4 | 571 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Chilean Cup | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 571 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chilean Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/06/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/10/2017 | 31 | 225 nghìn € |
| 02/06/2018 | 32 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 34 | 300 nghìn € |
| 10/03/2021 | 34 | 275 nghìn € |
| 21/10/2021 | 35 | 275 nghìn € |
| 15/06/2022 | 36 | 200 nghìn € |
| 14/11/2022 | 36 | 100 nghìn € |
| 14/07/2023 | 37 | 50 nghìn € |
| 28/12/2023 | 37 | 50 nghìn € |
| 23/06/2024 | 38 | 50 nghìn € |
| 04/12/2024 | 38 | 50 nghìn € |
| 15/05/2025 | 39 | 25 nghìn € |
| 24/11/2025 | 39 | 25 nghìn € |
| 21/06/2026 | 40 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 25 nghìn €.