
Alexander Succar
31Tuổi
180Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
Alexander Succar là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Alianza Universidad de Huánuco.
Tiểu sử Alexander Succar
Alexander Succar là tiền đạo người Peru, 31 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Alianza Universidad de Huánuco. Cao 180 cm, nặng 78 kg, cầu thủ có chân thuận là chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 3 trận ra sân tại Peruvian Liga 2, tổng cộng 262 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 550 nghìn € (2020). Cầu thủ chuyển từ Al Nejmeh SC đến câu lạc bộ hiện tại vào ngày 18/08/2026, và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
308Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,29Bàn/90 phút
308Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Peruvian Liga 2 | 2026 | — | 4 | 4 | 308 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 308 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/02/2015 | 19 | 150 nghìn € |
| 28/09/2015 | 20 | 225 nghìn € |
| 16/06/2016 | 20 | 225 nghìn € |
| 12/12/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 21/06/2017 | 21 | 400 nghìn € |
| 28/12/2017 | 22 | 450 nghìn € |
| 23/04/2018 | 22 | 450 nghìn € |
| 21/05/2019 | 23 | 550 nghìn € |
| 06/12/2019 | 24 | 550 nghìn € |
| 14/02/2020 | 24 | 550 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 450 nghìn € |
| 08/12/2020 | 25 | 450 nghìn € |
| 19/05/2021 | 25 | 425 nghìn € |
| 21/11/2021 | 26 | 450 nghìn € |
| 31/05/2022 | 26 | 400 nghìn € |
| 21/11/2022 | 27 | 475 nghìn € |
| 01/06/2023 | 27 | 450 nghìn € |
| 19/11/2023 | 28 | 425 nghìn € |
| 27/05/2024 | 28 | 375 nghìn € |
| 06/11/2024 | 29 | 350 nghìn € |
| 17/06/2025 | 29 | 250 nghìn € |
| 12/10/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 20/07/2026 | 30 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ60
- Kỹ thuật40
- Tư duy42
- Sức mạnh30
- Thể lực44