
Alex Toccaceli là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch SMR, hiện khoác áo SP Domagnano.
Tiểu sử Alex Toccaceli
Alex Toccaceli là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ SP Domagnano, mang quốc tịch San Marino, sinh ngày 16/01/2002 và hiện 24 tuổi. Anh có chân thuận là chân phải. Giá trị thị trường hiện tại của anh là 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 50 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với SP Domagnano có thời hạn đến 29/06/2027. Anh gia nhập SP Domagnano từ SP La Fiorita vào ngày 23/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| San Marino Campionato di Calcio | — | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
San Marino Campionato di Calcio · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FC Vardar Skopje | H 2-2 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 11/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ FC Vardar Skopje | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/01/2022 | 19 | 10 nghìn € |
| 29/06/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 19/06/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/06/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 26/12/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 09/06/2025 | 23 | 25 nghìn € |
| 22/12/2025 | 23 | 10 nghìn € |
| 18/06/2026 | 24 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | SP La Fiorita | SP Domagnano | Chuyển nhượng | — |
| 02/07/2024 | Murata | SP La Fiorita | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2020 | San Marino Academy U22 | Murata | Chuyển nhượng | — |