
Alex Schalk là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo VVV Venlo.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
234Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,88Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Hà Lan | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 234 | 0 | 0 | 2 | 5 | 2 | 88% | 35% | 1 | 0 | 6,88 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Hà Lan · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 234 phút · điểm TB 6,88
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 2/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 56/63 (88%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/3 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/17 (35%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 8
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/09/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ Helmond Sport | B 2-4 | 36 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 | 3/3 | 1 | 2/3 | — | 6,61 |
| 30/08/2026 | Hạng 2 Hà Lan | vs Emmen | T 4-0 | 45 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 15/17 | 0 | — | — | 7,30 |
| 15/08/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ NAC Breda | T 2-0 | 63 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 17/21 | 0 | 1/4 | V | 6,44 |
| 08/08/2026 | Hạng 2 Hà Lan | vs Heracles Almelo | B 3-4 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3 | 21/22 | 0 | 3/10 | — | 7,15 |