
Alessandro Sorrentino là thủ môn 24 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Padova.
Tiểu sử Alessandro Sorrentino
Alessandro Sorrentino là thủ môn người Italy, sinh ngày 03/04/2002, hiện 24 tuổi và thi đấu cho câu lạc bộ Padova. Cầu thủ cao 190 cm, nặng 85 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027, Alessandro Sorrentino ra sân 7 trận với 630 phút, 25 lần cứu thua và điểm trung bình 6,82; trong đó tại Serie B có 24 lần cứu thua qua 6 trận, còn tại Cúp Quốc gia Ý có 1 lần cứu thua qua 1 trận. Giá trị thị trường là 1,5 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2029. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 30/06/2026, khi cầu thủ chuyển từ Monza sang Padova.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 28 | 2 | 8 | 65% | 50% | 0 | 0 | 6,88 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 76% | — | 0 | 0 | 6,13 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút · điểm TB 6,88
Thủ môn
- Cứu thua
- 28
- Đấm bóng
- 2
- Băng ra (thành công / tổng)
- 1/1
- Bắt bóng bổng tốt
- 6
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 125/190 (65%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 42/106 (39%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/2 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 66
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,13
Thủ môn
- Cứu thua
- 1
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 29/38 (76%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 8/17 (47%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | vs ACD Virtus Entella | B 1-2 | 90 | 4 | 0 | 0 | 17/28 | 0 | — | — | 6,56 |
| 11/10/2026 | Serie B | vs Carrarese | B 0-2 | 90 | 2 | 0 | 0 | 23/26 | 0 | — | — | 6,28 |
| 19/09/2026 | Serie B | @ Palermo | B 1-2 | 90 | 5 | 1 | 1 | 15/23 | 0 | 1/1 | — | 7,11 |
| 12/09/2026 | Serie B | vs Ascoli | T 1-0 | 90 | 5 | 0 | 1 | 16/30 | 0 | — | — | 7,57 |
| 07/09/2026 | Serie B | @ Cremonese | B 1-3 | 90 | 3 | 0 | 1 | 20/24 | 0 | 0/1 | — | 5,57 |
| 30/08/2026 | Serie B | vs Hellas Verona | H 1-1 | 90 | 2 | 0 | 2 | 18/30 | 0 | — | — | 6,34 |
| 24/08/2026 | Serie B | @ Pisa | T 1-0 | 90 | 7 | 1 | 1 | 16/29 | 0 | — | — | 8,74 |
| 15/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Udinese | B 0-1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 29/38 | 0 | — | — | 6,13 |
| 09/05/2026 | Serie B | @ Cesena | T 4-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/05/2026 | Serie B | vs Pescara | T 1-0 | 90 | 5 | 0 | 3 | 9/23 | 0 | 1/1 | — | 7,69 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2019 | 17 | 50 nghìn € |
| 29/12/2019 | 17 | 75 nghìn € |
| 25/06/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 21/02/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 23/06/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 20/12/2021 | 19 | 150 nghìn € |
| 20/06/2022 | 20 | 500 nghìn € |
| 10/11/2022 | 20 | 500 nghìn € |
| 14/06/2023 | 21 | 500 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 500 nghìn € |
| 11/03/2024 | 21 | 800 nghìn € |
| 04/06/2024 | 22 | 800 nghìn € |
| 22/12/2024 | 22 | 700 nghìn € |
| 01/06/2025 | 23 | 500 nghìn € |
| 10/12/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 16/03/2026 | 23 | 800 nghìn € |
| 03/06/2026 | 24 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Monza | Padova | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Padova | Monza | Cho mượn | — |
| 18/08/2025 | Monza | Padova | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Frosinone | Monza | Cho mượn | — |
| 25/08/2024 | Monza | Frosinone | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2022 | Pescara | Monza | Hết hạn mượn 0.8M € | 800 nghìn € |
| 14/07/2021 | Pescara Youth | Pescara | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Pescara Under 17 | Pescara Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực53
- Chỉ số 164
- Chỉ số 244
- Chỉ số 461
- Chỉ số 356