
Alessandro Garattoni là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Albinoleffe.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Serie C | vs Novara | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Serie C | @ Lumezzane | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/09/2026 | Serie C | vs ASD Alcione | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/01/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 24/06/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 13/12/2018 | 20 | 150 nghìn € |
| 19/06/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 17/12/2019 | 21 | 125 nghìn € |
| 23/07/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 12/01/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/06/2021 | 23 | 175 nghìn € |
| 21/12/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/06/2022 | 24 | 200 nghìn € |
| 20/12/2022 | 24 | 225 nghìn € |
| 20/06/2023 | 25 | 275 nghìn € |
| 20/12/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 17/06/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 26 | 150 nghìn € |
| 18/06/2025 | 27 | 100 nghìn € |
| 16/12/2025 | 27 | 125 nghìn € |
| 18/06/2026 | 28 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 275 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 125 nghìn €.