Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Aleksandr Seraskhov

Luki EnergiyaHậu vệRUS
32Tuổi
174Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
—Giá trị

Aleksandr Seraskhov là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Luki Energiya.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

3Trận ra sân
1Đá chính
21Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
4,29Bàn/90 phút
21Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Nga2026-2027—202100000——00—
RUS D3B2026—11010000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 21 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

RUS D3B · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/04/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 25 nghìn €2015: 75 nghìn €2016: 150 nghìn €2018: 150 nghìn €2018: 150 nghìn €2020: 125 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 100 nghìn €2025: —20112025
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
07/03/20111725 nghìn €
10/06/20152175 nghìn €
09/01/201621150 nghìn €
19/09/201824150 nghìn €
19/12/201824150 nghìn €
28/12/202026125 nghìn €
27/06/202127100 nghìn €
06/12/202127150 nghìn €
20/04/202228100 nghìn €
09/02/202531—

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
22/02/2026FC Saturn RamenskoeLuki EnergiyaChuyển nhượng—
14/01/2026FC Saturn RamenskoeFree PlayerTrở lại—
10/02/2025Spartak KostromaFC Saturn RamenskoeChuyển nhượng—
01/07/2022Free PlayerSpartak KostromaChuyển nhượng—
14/01/2022Tom TomskFree PlayerTrở lại—
10/07/2021KAMAZ Naberezhnye ChelnyTom TomskChuyển nhượng—
10/08/2020Sibir NovosibirskKAMAZ Naberezhnye ChelnyChuyển nhượng—
01/07/2019Olimp-Dolgoprudnyi-2 (-2022)Sibir NovosibirskChuyển nhượng Free—
10/01/2019Fiztekh DolgoprudnyOlimp-Dolgoprudnyi-2 (-2022)Chuyển nhượng—
18/07/2017—Fiztekh DolgoprudnyChuyển nhượng—
01/07/2016Lokomotiv Moscow YouthFree PlayerTrở lại—
30/06/2016Sokol SaratovLokomotiv Moscow YouthCho mượn—
07/02/2015Lokomotiv Moscow YouthSokol SaratovChuyển nhượng—
01/01/2011Akademia Lokomotiv Moskau U17Lokomotiv Moscow YouthChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com