Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Aleksandr Saplinov

Volga UlyanovskTiền vệRUS
29Tuổi
195Chiều cao (cm)
86Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Aleksandr Saplinov là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Volga Ulyanovsk.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

16Trận ra sân
15Đá chính
1.271Phút
6Bàn thắng
0Kiến tạo
0,42Bàn/90 phút
211Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Russian First League2026-2027—15151.24760000——30—
Cúp Nga2026-2027—102400000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Russian First League · mùa 2026-2027 · 15 trận ra sân, 1.247 phút

Tấn công

Bàn thắng
6
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 24 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 225 nghìn €2018: 275 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 500 nghìn €2019: 800 nghìn €2019: 900 nghìn €2020: 725 nghìn €2020: 900 nghìn €2020: 700 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 200 nghìn €2026: 500 nghìn €20182026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/09/201821225 nghìn €
19/12/201821275 nghìn €
16/04/201921400 nghìn €
13/06/201921500 nghìn €
09/09/201922800 nghìn €
22/12/201922900 nghìn €
07/04/202022725 nghìn €
28/07/202022900 nghìn €
28/12/202023700 nghìn €
12/04/202123500 nghìn €
01/06/202123500 nghìn €
28/12/202124400 nghìn €
01/06/202224350 nghìn €
07/12/202225300 nghìn €
12/04/202325250 nghìn €
18/06/202325200 nghìn €
24/05/202628500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 500 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com