
Aleksandr Nosov
31Tuổi
169Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Aleksandr Nosov là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Volgar-Gazprom Astrachan.
Tiểu sử Aleksandr Nosov
Aleksandr Nosov là tiền đạo người Russia, 31 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Volgar-Gazprom Astrachan. Sinh ngày 06/06/1995, cầu thủ cao 169 cm, nặng 69 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Aleksandr Nosov có 2 trận và 110 phút thi đấu tại Cúp Nga. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 400 nghìn € vào năm 2019. Chuyển nhượng gần nhất có ngày 02/07/2026, từ Sibir Novosibirsk sang Volgar-Gazprom Astrachan, với hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
5Đá chính
452Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 12 | 4 | 342 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 110 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 342 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 110 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/08/2015 | 20 | 150 nghìn € |
| 30/06/2016 | 21 | 100 nghìn € |
| 27/12/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 31/05/2017 | 21 | 200 nghìn € |
| 05/12/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 05/06/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 19/12/2018 | 23 | 400 nghìn € |
| 13/06/2019 | 24 | 400 nghìn € |
| 22/12/2019 | 24 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 325 nghìn € |
| 28/06/2020 | 25 | 325 nghìn € |
| 28/12/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 23/05/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 06/12/2021 | 26 | 200 nghìn € |
| 29/05/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 07/12/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 18/06/2023 | 28 | 250 nghìn € |
| 20/11/2023 | 28 | 250 nghìn € |
| 18/06/2024 | 29 | 250 nghìn € |
| 17/09/2024 | 29 | 300 nghìn € |
| 21/11/2024 | 29 | 300 nghìn € |
| 17/06/2025 | 30 | 250 nghìn € |
| 02/12/2025 | 30 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/07/2026 | Sibir Novosibirsk | Volgar-Gazprom Astrachan | Chuyển nhượng | — |
| 02/02/2026 | FK Chelyabinsk | Sibir Novosibirsk | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2023 | Volgar-Gazprom Astrachan | FK Chelyabinsk | Chuyển nhượng | — |
| 16/02/2022 | SKA Khabarovsk | Volgar-Gazprom Astrachan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Shinnik Yaroslavl | SKA Khabarovsk | Chuyển nhượng | — |
| 23/08/2020 | Luch Vladivostok | Shinnik Yaroslavl | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | FC Pari Nizhniy Novgorod | Luch Vladivostok | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2019 | Luch Vladivostok | FC Pari Nizhniy Novgorod | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | FC Avangard Kursk | Luch Vladivostok | Chuyển nhượng | — |
| 26/02/2014 | Salyut Belgorod | FC Avangard Kursk | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | SShOR-1 Belgorod | Salyut Belgorod | Chuyển nhượng | — |