
Aleksandr Burnos là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo FC Gazovik Vitebsk.
Tiểu sử Aleksandr Burnos
Aleksandr Burnos là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ FC Gazovik Vitebsk, mang quốc tịch Belarus và hiện 27 tuổi. Sinh ngày 04/01/1999, cầu thủ này có giá trị thị trường được ghi nhận là 125 nghìn €. Giá trị cao nhất đạt 175 nghìn € (2025), và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/07/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 08/04/2021 | 22 | 25 nghìn € |
| 07/10/2021 | 22 | — |
| 16/06/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 29/11/2022 | 23 | 25 nghìn € |
| 10/07/2023 | 24 | 25 nghìn € |
| 05/12/2023 | 24 | 25 nghìn € |
| 01/07/2024 | 25 | 75 nghìn € |
| 05/12/2024 | 25 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 04/12/2025 | 26 | 175 nghìn € |
| 28/06/2026 | 27 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 125 nghìn €.