
Aleksandr Balakhonov là hậu vệ 24 tuổi, hiện khoác áo Torpedo Miass.
Tiểu sử Aleksandr Balakhonov
Aleksandr Balakhonov là hậu vệ của Torpedo Miass, mang quốc tịch Russia và 24 tuổi. Ở mùa 2026-2027, anh ra sân 1 trận, tổng cộng 90 phút, tại Cúp Nga. Anh cao 179 cm, nặng 75 kg, thuận chân phải, với hợp đồng đến 30/12/2026. Giá trị thị trường hiện được ghi là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 150 nghìn € vào năm 2022. Trong kỳ chuyển nhượng gần nhất, anh chuyển từ Nosta Novotroitsk đến Torpedo Miass vào ngày 18/02/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
4Đá chính
421Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 6 | 3 | 331 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 331 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/12/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 25/06/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 29/11/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 28/03/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/08/2024 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 18/02/2026 | Nosta Novotroitsk | Torpedo Miass | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2024 | Free player | Nosta Novotroitsk | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2024 | Torpedo Moscow | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2023 | FK Forte Taganrog | Torpedo Moscow | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Rotor 2 Volgograd | FK Forte Taganrog | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Rotor Volgograd II | Rotor 2 Volgograd | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | Rotor 2 Volgograd | Rotor Volgograd II | Chuyển nhượng | — |
| 29/09/2019 | Unknown | Rotor 2 Volgograd | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Akademia Rotor Volgograd | Unknown | Chuyển nhượng | — |